<
Trang chủ » Tra từ
leg  
[leg]
danh từ
  • chân, cẳng (người, thú...)
  • chân (bàn ghế...)
  • ống (quần, giày...)
  • nhánh com-pa
  • cạnh bên (của tam giác)
  • đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn
chặng đầu trong chuyến bay
  • (thể dục,thể thao) ván (trong một hiệp đấu)
  • (từ lóng) kẻ lừa đảo
      • cao lêu đêu, chỉ thấy chân với cẳng
      • kiệt sức, sắp chết
      • đỡ ai leo lên, đỡ ai trèo lên
      • giúp đỡ ai vượt qua lúc khó khăn
      • đi (chạy) nhanh hơn ai
      • cúi đầu chào
      • không có lý lẽ gì để bào chữa cho thuyết của mình
      • (thông tục) trêu chòng ai, giễu cợt ai
      • rất ngon miệng, rất khoái khẩu
      • nhanh bằng hết sức của mình
      • đứng
      • đi đứng được (sau một cơn bệnh liệt giừơng liệt chiếu)
      • chạy thục mạng, chạy cúp đuôi, thất bại ê chề
      • (bóng đá) bị phạt do dùng chân cản bóng vào khung thành
      • khẩn trương làm việc
      • nhảy, khiêu vũ
      • nói thao thao bất tuyệt, nói huyên thuyên
      • bắt ai làm việc mệt nhoài, bắt ai làm việc liên miên
      • (thông tục) ra khỏi giường
      • đứng bằng đôi chân của mình, độc lập tự chủ
      • bắt ai đi đi rạc cả chân
      • đi đến rạc cả chân, đi đến nỗi mệt lả
ngoại động từ
  • đẩy (thuyền) bằng chân (qua sông đào, trong đường hầm)
nội động từ
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt