<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
leap  
[li:p]
danh từ
  • sự nhảy
  • quãng cách nhảy qua
  • (nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình
      • một hành động liều lĩnh mạo hiểm
      • rất nhanh
sức khoẻ cô ấy hồi phục rất nhanh
ngoại động từ leaped , leapt
  • nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua
nhảy qua một bức tường
bắt ngựa nhảy qua hàng rào
nội động từ
  • nhảy lên; lao vào
nhảy lên vì vui sướng
lao vào kẻ thù
  • (nghĩa bóng) nắm ngay lấy
nắm ngay lấy cơ hội
      • phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động; ăn có nhai, nói có nghĩ
      • sợ hết hồn, sợ chết khiếp
      • nhắm mắt đưa chân, nhắm mắt nhảy liều
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt