<
Trang chủ » Tra từ
leader  
['li:də]
danh từ
  • người hoặc vật dẫn đầu; người lãnh đạo; người chỉ huy; lãnh tụ
người lãnh đạo một cuộc thám hiểm; người cầm đầu một băng nhóm; lãnh tụ phe đối lập
đại diện của chính phủ tại nghị viện
  • luật sư chính (trong một vụ kiện)
  • bài báo chính, bài xã luận lớn
  • con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe)
  • (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc sang cột hoặc trang khác)
  • (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính)
  • mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây)
  • dải để trống ở đầu một cuộn băng, cuộn phim... dùng để luồn vào máy; đoạn băng trắng
  • (rađiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng)
  • (điện học) vật dẫn; dây dẫn
  • (âm nhạc) người kéo viôlông chính thứ nhất của một dàn nhạc (cũng) concert-master ; người lãnh xướng
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt