<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
language  
['læηgwidʒ]
danh từ
  • ngôn ngữ; tiếng
các nguồn gốc của ngôn ngữ
sự phát triển kỹ năng ngôn ngữ ở trẻ em
tiếng nước ngoài; ngoại ngữ
ngôn ngữ ngoại giao
tử ngữ
sinh ngữ
Nhóm ngôn ngữ Bantu
ngôn ngữ bản địa của mình
  • từ hoặc cụm từ được một nhóm người nào đó sử dụng
ngôn ngữ hàng ngày
ngôn ngữ khoa học, ngôn ngữ của giới nghiện ma túy, của toà án
ngôn ngữ y học
  • hệ thống ký hiệu, dấu hiệu, động tác... truyền đạt thông tin
âm nhạc được gọi là ngôn ngữ phổ biến
ngôn ngữ của các loài hoa
lý thuyết này chỉ có thể diễn đạt bằng ngôn ngữ toán học
  • (tin học) hệ thống lệnh được mã hoá để dùng trong việc lập trình
BASIC là ngôn ngữ mà hầu hết các lập trình viên đều phải học trước tiên
  • cách diễn đạt; cách ăn nói
lời ăn tiếng nói xấu xa/thô tục
lối ăn nói của hắn không có sức thuyết phục
      • có cùng sở thích và ý kiến (với ai); có chung một quan niệm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt