<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
land  
[lænd]
danh từ
  • đất; đất liền
đi đường bộ
  • đất trồng trọt, đất canh tác
đất cẵn cỗi
cải cách ruộng đất, cải cách điền địa
  • vùng, xứ, địa phương
quê hương xứ sở
  • đất đai, điền sản
có nhà cửa và đất đai
      • đất thánh
      • thiên đường
      • sống, tồn tại
      • nơi đầy đủ sung túc
      • lộc phúc của trời
      • (trong (kinh thánh)) miền đất phì nhiêu do Chúa Trời hứa với người Do Thái; miền đất hứa
      • chốn thiên thai; nơi cực lạc
      • giấc ngủ
      • kín đáo dò xét tình hình
      • trông thấy đất liền (tàu biển)
      • xem sự thể ra sao
      • ngồi mát ăn bát vàng
      • làm nghề trồng trọt cày cấy, làm nghề nông
ngoại động từ
  • đưa vào bờ; đổ bộ
đổ bộ quân
  • dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh)
ăn tiêu hoang phí sẽ đưa người ta đến mang công mắc nợ
  • đạt được, giành được; bắt được
giành được giải thưởng
  • đưa đi, giáng, đánh
giáng một quả đấm vào mắt ai
rót bóng vào khung thành
nội động từ
  • ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu)
cặp bến ở Ô-đét-xa
máy bay hạ cánh an toàn
  • rơi vào (tình trạng nào đó)
rơi vào tình thế khó khăn
      • phê bình, mắng mỏ
      • rốt cuộc phải miễn cưỡng làm điều gì
      • giao cái gì cho ai giải quyết
      • hồi phục vững vàng, lấy lại phong độ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt