<
Trang chủ » Tra từ
lame  
[leim]
tính từ
  • què, khập khiễng
què một chân
đi khập khiễng
  • không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu
lý lẽ không thoả đáng
câu thơ không chỉnh
lời cáo lỗi không thoả đáng
câu chuyện què quặt không ra đâu vào đâu
sự so sánh khập khiễng
      • giúp ai đang gặp hoạn nạn
      • người cần được giúp đỡ
      • viên chức sắp mãn nhiệm kỳ
ngoại động từ
  • làm cho què quặt, làm cho tàn tật
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt