<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
lait  
danh từ giống đực
  • sữa
sữa mẹ
sữa bò
răng sữa
lợn sữa (còn rất nhỏ)
sữa hạnh (nhân)
sữa nhân tạo
sữa đông, sữa vón cục
sữa vôi
sữa cô đặc
sữa đã tách kem
sữa hộp
sữa bột
sữa lên men
cafe sữa
sữa ăn thế sữa mẹ (trẻ từ bốn tháng)
bò sữa
công nghiệp sữa
sự buôn bán sữa
vắt sữa
      • thoả mãn, thích thú
      • lợn sữa; heo sữa
      • răng sữa
      • (y học) sốt cương sữa
      • anh (em) cùng vú nuôi
      • vôi nước
      • nước dừa
      • sữa trứng gà (lòng đỏ trứng gà đánh với sữa nóng và đường)
      • dễ phát cáu
      • nước sữa
      • theo chế độ ăn sữa
      • búng ra sữa, miệng còn hôi sữa (thiếu niên)
      • chị (em) cùng vú nuôi
      • hấp thụ từ khi còn trứng nước

      • bò sữa (nghĩa đen) (nghĩa bóng)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt