<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
laisser  
ngoại động từ
  • để
để rơi cái bình
tôi để chúng đi ra
để cửa mở
để mọi thứ lộn xộn (làm lộn xộn tất cả)
để áo choàng ở nhà
hãy để cho tôi cười
để gia tài cho người nghèo
để việc đó đến mai
để va-li ở phòng giữ hành lí
để gươm trong bao
để anh ấy nói
  • để lại
để lại nhiều của cải
để lại tiếng tăm
để lại vải với nửa giá; bán lại vải với nửa giá
  • để mất
ông ta để mất sức khoẻ vào việc đó
chết, bỏ mạng
  • giao
tôi giao chùm chìa khoá cho anh
giao thơ cho chị gác cổng
giao một công việc cần làm cho ai
  • bỏ (rời), bỏ, bỏ (quên)
bỏ mọi việc làm
bỏ ai một mình
bỏ chồng
  • để yên, không quấy rầy (ai)
      • phải quyết định đi
      • có cái tốt, có cái xấu
      • bỏ mặc, không can thiệp đến, bỏ bê
bỏ bê công việc
      • chưa tốt, không hoàn hảo
      • để cho tự hiểu (không cần giải thích)
      • để cho tự suy nghĩ, khiến cho phải suy nghĩ
      • (thân mật) bị thất bại, bị thua thiệt
      • để yên, không quấy rầy
      • để cho muốn làm gì thì làm
      • chờ đợi
      • để mặc, chờ
      • bỏ rơi ai
      • không chăm sóc đến công việc của mình
      • đi tháo dạ
      • để cho thấy, thể hiện ra
hãy cho tôi xem quà của anh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt