<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
léger  
tính từ
  • nhẹ
vật nhẹ
thức ăn nhẹ
rượu nhẹ
sự trừng phạt nhẹ
đất nhẹ
vải mỏng nhẹ
vết thương nhẹ (không nghiêm trọng)
tiếng động nhẹ
công nghiệp nhẹ
vật liệu nhẹ
thoáng nghi ngờ
  • nhẹ nhàng
bước đi nhẹ nhàng
điệu vũ nhẹ nhàng
  • nhẹ nhõm
cảm thấy nhẹ nhõm
  • nhẹ dạ
một người đàn bà nhẹ dạ
  • hời hợt
trí óc hời hợt
  • phóng túng, quá trớn
giai thoại quá trớn
      • bộp chộp; nhẹ dạ
nói bộp chộp
      • với những vũ khí nhẹ
được trang bị vũ khí nhẹ
      • đói bụng, bụng trống rỗng
      • có hoa tay, khéo tay
      • nhẹ tay
      • đối xử nhẹ nhàng
      • (nghĩa bóng) khờ khạo, nhẹ dạ
      • lòng nhẹ nhõm thanh thản
      • nhẹ nhàng, dịu dàng
      • thơ phù phiếm
      • (thể thao) hạng (cân) nhẹ
      • mồ yên mả đẹp (câu ghi mộ chí)
      • giấc ngủ chập chờn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt