<
Trang chủ » Tra từ
knowledge  
['nɔlidʒ]
danh từ
  • sự hiểu biết; sự am hiểu
một đứa bé chẳng biết gì về điều thiện và điều ác
  • kiến thức; sự giỏi về một lĩnh vực nào đó
kiến thức rộng
tôi chỉ có một kiến thức hạn chế về máy tính
giỏi tiếng Anh
tôi không giỏi tiếng Pháp
  • tri thức
tất cả các ngành của tri thức
toàn bộ tri thức của loài người về vấn đề này
tri thức là sức mạnh
      • được mọi người biết đến
      • được ai biết đến
chúng tôi được biết là anh đã lừa đảo công ty
      • theo như người ta biết
theo tôi biết thì từ trước đến nay cô ta chưa hề đi trễ
      • có/không cho ai biết
anh ta bán xe mà không cho vợ biết
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt