<
Trang chủ » Tra từ
knot  
[nɔt]
danh từ
  • gút, nơ
thắt nút, buộc nơ
  • (nghĩa bóng) vấn đề khó khăn
tự lôi mình vào những việc khó khăn
  • điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...)
  • (hàng hải) hải lý
  • mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...)
  • nhóm, tốp (người); cụm (cây)
họp lại thành nhóm
  • u, cái bướu
  • cái đệm vai để vác nặng
  • mối ràng buộc
mối ràng buộc vợ chồng, nghĩa vợ chồng
      • lấy nhau, lập gia đình với nhau
ngoại động từ
  • thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt nơ
  • nhíu (lông mày)
  • kết chặt
  • làm rối, làm rối beng
nội động từ
  • thắt lại
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt