<
Trang chủ » Tra từ
knife  
[naif]
danh từ, số nhiều knives
  • con dao
  • (y học) dao mổ
phẫu thuật; cuộc mổ
bị mổ
  • (kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo
      • đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng
      • tấn công ai mãnh liệt, đả kích ai kịch kiệt
      • sự ăn
      • người ăn
là một người ăn khoẻ (yếu)
ăn uống ngon lành; ăn khoẻ
      • chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn
      • đó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được
      • dễ như bỡn, dễ như lấy đồ trong túi ra, dễ như trở bàn tay
ngoại động từ
  • đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ( (thường) là về mặt (chính trị))
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt