<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
kiss  
[kis]
danh từ
  • cái hôn; nụ hôn
trao cho ai một nụ hôn; hôn ai một cái
  • sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn)
  • kẹo bi đường
      • hôn trộm
      • (tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon
      • hôn tay mình, rồi làm như gửi cái hôn ấy cho gió (hướng về phía ai)
      • việc làm bề ngoài có thiện chí mà lại chịu thất bại tất yếu; nụ hôn tử thần
Một trong những bài phê bình lịch thiệp thiếu nhiệt tình ấy đã trở thành nụ hôn tử thần đối với một bộ phim thương mại
ngoại động từ
  • hôn
họ hôn nhau say đắm khi cô ta đến
hôn chúc trẻ con ngủ ngon
nàng hôn lên môi chàng
  • (nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió)
sóng khẽ lướt vào bãi cát
  • chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn)
      • làm lành hoà giải với nhau
      • hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ
      • tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ
      • bị giết
      • hôn tạm biệt, hôn chia tay
      • phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...)
      • (nghĩa bóng) bị đánh bại, bị hạ đo ván, bị đánh gục
      • vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai
      • nhẫn nhục chịu đựng nhục hình
      • chấp nhận sự thua thiệt hoặc thất bại của cái gì là chắc chắn; từ biệt; chia tay
Cậu có thể từ biệt kỳ nghỉ hè năm nay vì chúng ta không có tiền
      • lấy đi cái gì bằng những cái hôn
Hãy để mẹ hôn cho nín đi nào (giúp con nín khóc bằng cách hôn)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt