<
Trang chủ » Tra từ
kill  
[kil]
ngoại động từ
  • giết, giết chết, làm chết, diệt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
bị giết ngay tại chỗ
giết thì giờ
làm chết màu
  • giết làm thịt (một con bò...)
  • tắt (máy...); làm át, làm lấp (tiếng...)
tiếng trống làm át tiếng đàn dây
  • làm tiêu tan, làm hết (hy vọng...)
  • làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau...)
  • làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ
bác bỏ một dự luật (ở quốc hội...)
  • làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng
diện choáng người làm cho thiên hạ phục lăn
câu chuyện làm cho tôi cười gần chết
  • gây tai hại, làm chết dở
vì ân cần tử tế quá mà gây tai hại cho ai
  • (thể dục,thể thao) bạt một cú quyết định (quần vợt); chận đứng (bóng đá)
  • (kỹ thuật) ăn mòn
nội động từ
  • giết thịt được
lợn vào tuổi này giết thịt chưa được tốt
      • giết sạch, tiêu diệt
      • giết dần, giết mòn
      • một công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
      • mổ lợn ăn mừng
      • nói ra để thiên hạ khỏi tò mò nữa
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cười vỡ bụng
      • tham lợi nhỏ trước mắt mà quên mất lợi lớn lâu dài; tham bát bỏ mâm
      • nhất chín nhì bù, được ăn cả, ngã về không
một kế hoạch liều lĩnh
danh từ
  • sự giết
  • thú giết được (trong cuộc đi săn)
      • có mặt đúng lúc
      • chuẩn bị giáng đòn quyết định
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt