<
Trang chủ » Tra từ
kém  
[kém]
  • less
We should remember those less fortunate than ourselves
  • (nói về giờ) to; of
6 giờ kém 15
(A) quarter to six; (A) quarter of six
  • dim; weak
Weak memory
  • bad
To be a bad learner
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt