<
Trang chủ » Tra từ
jury  
['dʒuəri]
danh từ
  • (pháp lý) nhóm người ngồi tại toà án để nghe các sự việc của một vụ án, rồi quyết định xem bị cáo có tội hay vô tội; ban hội thẩm; hội thẩm đoàn; hội đồng xét xử
bảy người đàn ông và năm người đàn bà ngồi ở hội thẩm đoàn
ban hội thẩm tuyên án rằng bị cáo vô tội
hội thẩm đoàn chưa vào (vẫn còn đang hội ý với nhau)
  • nhóm người được chọn để quyết định xem thí sinh nào thắng trong một cuộc thi; ban giám khảo
ban giám khảo sắp công bố tên những người thắng cuộc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt