<
Trang chủ » Tra từ
journey  
['dʒə:ni]
danh từ
  • cuộc hành trình (thường) là bằng đường bộ
  • chặng đường đi, quãng đường đi (trong một thời gian nhất định)
đi từng chặng đường ngắn
chặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày
nội động từ
  • làm một cuộc hành trình
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt