<
Trang chủ » Tra từ
joint  
[dʒɔint]
danh từ
  • chỗ nối, mối nối, đầu nối
  • (giải phẫu) khớp (xương)
trật khớp, sai khớp; (nghĩa bóng) trục trặc, không ăn khớp, lộn bậy lung tung
  • (thực vật học) mấu, đốt
  • (địa lý,địa chất) khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...)
  • súc thịt (pha ra)
  • (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút; hắc điếm
tính từ
  • chung (giữa hai hay nhiều người)
cố gắng chung (của hai hay nhiều người)
thông cáo chung
(pháp lý) trong khi cả hai người đều còn sống
ngoại động từ
  • nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối
  • cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn
  • trát vữa vào khe nối của (tường...)
  • bào cạnh (tấm ván) để ghép
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt