<
Trang chủ » Tra từ
join  
[dʒɔin]
ngoại động từ
  • nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia)
  • nối liền
con đường nối liền hai thành phố
  • thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân
hợp lực với
kết thân hai người trong mối tình vợ chồng
  • gia nhập, nhập vào, vào
gia nhập một đảng
vào quân đội, nhập ngũ
  • tiếp với, gặp; đổ vào (con sông)
ở nơi mà con đường nhỏ nối với con đường cái
ở nơi mà sông Luộc đổ vào sông Hồng
  • đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia
độ vài phút nữa tôi sẽ đến với anh
anh có muốn tham gia cuộc đi chơi ngoài trời với chúng tôi không?
  • trở về, trở lại
trở lại trung đoàn (sau ngày nghỉ phép...)
trở về tàu
nội động từ
  • nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau
  • gặp nhau, nối tiếp nhau
hai đường song song không bao giờ gặp nhau
ở nơi mà hai con sông gặp nhau
  • tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào
tham gia vào câu chuyện
  • (từ cổ,nghĩa cổ) giáp với nhau, tiếp giáp với nhau
hai khu vườn tiếp giáp với nhau
  • (quân sự) nhập ngũ ( (cũng) join up )
      • bắt đầu giao chiến
      • nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau
      • (nghĩa bóng) phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì)
      • không thắng nổi địch thủ thì bắt tay với họ cho rồi
      • cùng hội cùng thuyền, đồng cảnh ngộ
danh từ
  • chỗ nối, điểm nối, đường nối
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt