<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
jeter  
ngoại động từ
  • ném, quăng, vứt, quẳng
ném một hòn đá
ném trái bóng
(nghĩa bóng) bị quẳng ra vỉa hè
bị quăng xuống sông
  • đặt; bắc
đặt cơ sở cho
bắc một chiếc cầu
  • vứt bỏ, quẳng đi
vứt bỏ những quả ủng
quẳng quần áo cũ đi
bỏ vào rổ
  • tuôn ra, phát ra, toả ra, thốt ra
tuôn lệ
thốt ra một tiếng kêu
  • đẩy, ẩy
gió đẩy con tàu vào bờ
  • (kĩ thuật) rót; đổ khuôn
đổ khuôn một bức tượng
  • đặt vào (tình trạng nào đó)
đặt vào tình trạng lúng túng, làm cho lúng túng
  • gây, gieo rắc
gây sợ hãi
      • có ngoại hình đẹp
      • gây ấn tượng tốt
      • hất ngã, đánh ngã
đánh sập một ngôi nhà
      • (nghĩa bóng) đánh tan, triệt hạ
hắn đã đánh tan mọi hi vọng của chúng tôi
      • làm choáng mắt, loè
      • tống giam
      • nổi giận đùng đùng
      • chán nản bỏ tất cả
      • buộc tội ai
      • (nghĩa bóng) cố định lại, ở hẳn
      • hoàn tục
      • thách thức ai
      • buông xuôi, đầu hàng
      • tống ai ra khỏi cửa
      • rụng sừng (hươu, nai)
      • ỉa (giống vật)
      • ném tiền qua cửa sổ, ăn tiêu phung phí
      • bất chấp lề thói (phụ nữ)
      • (thân mật) viết nhanh (và cẩu thả)
      • (ngành in) để cách đóng trắng
      • nhìn
      • phù phép hại ai
      • khoe khoang cái gì với ai
hắn luôn khoe khoang với chúng tôi về những một quan hệ tốt đẹp của hắn
      • trách ai điều gì
người ta luôn trách quá khứ của hắn
      • ván đã đóng thuyền; định mệnh đã an bài
      • số mệnh đã quyết định, việc đã định rồi
      • đủ rồi đó!
      • bị đuổi việc, bị thải hồi
      • (thông tục) uống
nội động từ
  • đâm chồi (cây)
  • san đàn (ong)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt