<
Trang chủ » Tra từ
jelly  
['dʒeli]
Cách viết khác : jell [dʒel]
danh từ
  • thực phẩm trong trẻo (có hương vị trái cây) bằng chất lỏng đông lại với giêlatin, thường làm trong một cái khuôn, khi di động thì lung lay; nước quả nấu đông; thạch
cho tôi xin một ít thạch nữa nhé?
một cái khuôn thạch
tất cả nước dâu nấu đông đều được ăn hết
cô ta bước vào phòng thi vấn đáp, hai chân run lẩy bẩy (sợ quá đi không vững)
  • thức ăn thơm ngon làm bằng nước thịt ép và giêlatin; nước thịt đông
  • mứt làm bằng nước ép trái cây và đường cô đặc
mứt dâu tím
  • chất giống như thạch
nhớt
      • đánh cho nhừ tử
động từ
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt