<
Trang chủ » Tra từ
jaw  
[dʒɔ:]
danh từ
  • hàm, quai hàm
hàm trên
hàm dưới
  • ( số nhiều) mồm, miệng
trong tay thần chết
  • ( số nhiều) lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển...)
  • ( số nhiều) (kỹ thuật) cái kẹp; má (kìm...), hàm ( êtô...)
  • (thông tục) sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa
  • sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng)
(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự chỉnh, sự "lên lớp"
      • thôi câm cái mồm đi, đừng ba hoa nữa; thôi đừng "lên lớp" nữa
      • há hốc kinh ngạc
động từ (từ lóng)
  • nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt
  • răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt