<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
invite  
[in'vait]
['invait]
ngoại động từ
Anh có đến dự tiệc không? - Không, tôi đâu có được mời
mời ai dùng bữa tối
mới ai đến nhà chơi
mời ai đến dự tiệc
  • yêu cầu một cách chính thức ai đến nơi nào hoặc làm cái gì
các ứng viên sẽ được mời đến phỏng vấn vào đầu tháng tới
tôi đã được mời đến nói chuyện tại hội nghị
sau bài phát biểu, ông ta đề nghị (mời) người nghe đặt câu hỏi và bình luận
  • hành động có thể gây ra (cái gì tồi tệ) mà thường là không có ý định như vậy
để xe ô tô không khoá thì chỉ tổ đem lại phiến toái!
lối cư xử chắc chắn đem lại sự chỉ trích, sự thù địch, sự lố bịch
sự cẩu thả thường đem lại tai nạn
  • lôi cuốn, cám dỗ
Đậy mứt lại! Để vậy là khêu gợi lũ ong đến đấy!
để ngỏ cửa sổ là mời trộm vào nhà
một cảnh gây hứng cho người nghệ sĩ
      • mời ai cùng đi với mình
      • mời ai đi xa với mình
      • đề nghị ai trở về nhà cùng với mình
      • mời ai đến thăm một nơi xa, nhất là vùng nông thôn hoặc ven biển
      • mời ai vào (nhà, phòng...)
      • mời ai ra ngoài với mình (để tán tỉnh)
      • mời ai tới thăm nhà mình
      • mời ai lên lầu
danh từ
  • giấy mời
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt