<
Trang chủ » Tra từ
invitation  
[,invi'tei∫n]
danh từ
thư mời
thiệp mời
có giấy mời mới được vào
gửi giấy mời tới dự tiệc
tôi vui mừng nhận lời mời của họ tới khai mạc lễ hội
cửa sổ để ngỏ là một sự khuyến khích bọn trộm/gây tội
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt