<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
interval  
['intəvəl]
danh từ
  • thời gian giữa hai sự kiện; khoảng thời gian
khoảng thời gian giữa ánh chớp và tiếng sấm
đi ra và quay lại sau khoảng thời gian nửa tiếng đồng hồ
  • khoảng không gian giữa hai hoặc nhiều vật
họ trồng cây vào khoảng trống giữa các ngôi nhà
  • khoảng thời gian ngắn tách biệt các phần của một vở kịch, bộ phim, buổi hoà nhạc...; lúc giải lao
giải lao 15 phút sau màn thứ hai
  • sự tạm ngưng hoạt động
một lúc im lặng để tỏ lòng kính trọng những người đã chết
anh ta trở lại làm việc sau một thời gian nằm bệnh viện
  • khoảng thời gian xảy ra cái gì
những lúc nắng/mưa
cô ta mê sảng, nhưng cũng có lúc tỉnh táo
  • sự khác nhau về độ cao giữa hai nốt nhạc
quãng của một quãng tám
      • với thời gian/không gian xen giữa
chốc chốc cô ấy ngừng lại để nghỉ
anh ấy vẫn đều đặn trở lại thăm chúng tôi
các vận động viên chạy lần lượt xuất phát cách nhau năm phút
các cây được trồng cách nhau năm mét
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt