<
Trang chủ » Tra từ
interrupt  
[,intə'rʌpt]
ngoại động từ
  • phá vỡ sự liên tục của cái gì một cách tạm thời
thương mại giữa hai nước bị gián đoạn bởi chiến tranh
chúng tôi tạm ngưng chương trình này để mang đến các bạn một tin ngắn
đừng cản trở tôi khi tôi đang bận!
Đừng ngắt lời diễn giả!
Những kẻ chất vấn đã ngắt ngang bài diễn văn của bà ta bằng những tiếng cười chế nhạo
  • phá đi tính đơn điệu, sự đồng đều của cái gì
một cánh đồng bằng phẳng mênh mông bị chấm phá bởi một vài cái cây
  • án ngữ cái gì
những căn hộ mới này sẽ cản tầm nhìn của chúng ta ra biển
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt