<
Trang chủ » Tra từ
internal  
[in'tə:nl]
tính từ
  • ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa
cấu trúc bên trong của một máy điện toán
tiến hành điều tra nội bộ (trong một tổ chức) xem ai là người chịu trách nhiệm
gòc trong
những cuộc tranh chấp trong nội bộ
sự buôn bán trong nước, nội thương
  • bên trong cơ thể
cô ta bị trục trặc gì đó bên trong cơ thể
các bộ phận bên trong cơ thể
  • về tâm trí, nhưng không thể hiện ra bên ngoài
dằn vặt với những nghi ngờ trong thâm tâm
  • (thuộc) bản chất; nội tại
chứng cớ nội tại
một lý thuyết thiếu sự nhất quán nội tại
  • (về các kỳ thi) được tổ chức và chấm điểm riêng trong phạm vi một trường học
người chấm thi nội bộ (chấm các bài thi của chính trường mình)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt