<
Trang chủ » Tra từ
interfere  
[,intə'fiə]
nội động từ
Ai động vào đèn pin vậy? Nó hết rọi được rồi
cản trở việc hôn nhân của bạn mình
Đừng quấy rầy tôi khi tôi đang tra từ điển!
xía vào việc của người khác
đừng can thiệp vào những chuyện chẳng liên quan đến anh
xen vào chuyện vợ chồng thiên hạ là dại
  • ( ra-đi-ô) nhiễu
  • (thể dục,thể thao) chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt