<
Trang chủ » Tra từ
interest  
['intrəst]
danh từ
một vấn đề đáng chú ý
  • sự thích thú; điều thích thú
  • tầm quan trọng
một việc quan trọng
  • quyền lợi; lợi ích
làm gì vì lợi ích của ai
  • lợi tức, tiền lãi
lãi suất
  • tập thể cùng chung một quyền lợi
nhóm tư bản thép
      • dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai
ngoại động từ
  • làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú
  • liên quan đến, dính dáng đến
sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc
  • làm tham gia
làm cho một nhà tư bản tài chính tham gia một cuộc kinh doanh
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt