<
Trang chủ » Tra từ
intelligence  
[in'telidʒəns]
danh từ
  • khả năng hiểu biết; trí thông minh; trí óc
người rất thông minh
người thông minh ở mức độ trung bình
người kém thông minh
khi ống nước bị vỡ, cô ấy đã lanh trí khoá nước đường ống chính lại
  • tin tức (nhất là về bí mật (quân sự)); tin tức tình báo
vệ tinh thu thập tin tức tình báo
cơ quan tình báo bí mật của chính phủ
  • cơ quan thu thập tin tức tình báo; cơ quan tình báo
cơ quan tình báo báo cáo rằng địch đang hoạch định một cuộc phản công mới
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt