<
Trang chủ » Tra từ
instrument  
['instrumənt]
danh từ
  • dụng cụ; công cụ
dụng cụ phẫu thuật/quang học
dụng cụ tra tấn
con người chúng ta chỉ là công cụ của số phận mà thôi
  • dụng cụ đo lường cho biết thôngtin về hoạt động của một động cơ hoặc trong nghề hàng hải; thiết bị đo đạc
những thiết bị đo đạc của tàu thủy
bảng đồng hồ chỉ dẫn
  • dụng cụ, thiết bị phát ra âm thanh trong âm nhạc; nhạc cụ; nhạc khí
học cách chơi một nhạc cụ
  • tài liệu chính thức (nhất là hợp pháp); văn kiện
nhà vua đã ký văn kiện thoái vị
ngoại động từ
  • cung cấp dụng cụ máy móc
  • phối nhạc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt