<
Trang chủ » Tra từ
injury  
['indʒəri]
danh từ
  • tổn thương thực thể cho một sinh vật
dùng thuốc này quá liều có thể gây tổn thương cho gan
một người dễ bị tổn thương
  • sự làm hại cảm xúc hoặc thanh danh của ai; sự tổn hại; sự xúc phạm
sự xúc phạm đến lòng tự trọng
  • trường hợp làm tổn hại đến thân thể hoặc thanh danh
trong vụ rơi máy bay, anh ta bị thương nặng ở đầu và tay
chỗ bị thương ở mắt
những tổn thương về thanh danh của mình
      • làm cho quan hệ với ai ngày càng xấu đi, miệng nói tay đấm
      • gây tổn thương cho ai/mình
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt