<
Trang chủ » Tra từ
incident  
['insidənt]
tính từ
  • ( + to ) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với
những nguy hiểm gắn liền với cuộc sống của người lái máy bay thử nghiệm
những trách nhiệm vốn gắn chặt với người làm cha làm mẹ
  • (vật lý) tới
tia tới
danh từ
  • việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra
  • việc xô xát, việc rắc rối
việc rắc rối ở biên giới
  • đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết)
  • việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác...)
  • (quân sự) vụ ném bom thành phố
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt