<
Trang chủ » Tra từ
inch  
[int∫]
danh từ
  • đảo nhỏ ( Ê-cốt)
  • insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)
  • lượng nước mưa hoặc tuyết phủ sâu/dày một insơ
  • một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...)
không nhượng một bước; không hề lùi bước
anh ta thoát chết trong gang tấc
chúng tôi tranh cãi suốt cả giờ đồng hồ, nhưng nó vẫn không lay chuyển tí nào
  • ( số nhiều) tầm vóc
người cùng tầm vóc như anh
      • dần dần; từng bước
họ leo từ từ lên ngọn núi dốc đứng
      • từng tí một; hoàn toàn, toàn bộ
cảnh sát khám xét từng ngóc ngách của căn phòng để tìm manh mối
trông hệt như một thuỷ thủ
      • (tục ngữ) cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu
      • trong gang tấc; súyt nữa
xe ô tô súyt đâm vào tôi
      • rất gần với cái gì/làm cái gì; suýt nữa
đánh cho ai gần chết
súyt nữa thì họ lỡ chuyến tàu nhanh
động từ
  • đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần
đi lần lần dọc theo phố
tiến lên từng bước một
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt