<
Trang chủ » Tra từ
ice  
[ais]
danh từ
  • băng, nước đá
  • kem
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn)
      • làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu
      • chẳng có tác dụng chi cả; không ăn thua gì
những lời xin lỗi của hắn chẳng ăn thua gì tôi; những lời xin lỗi của hắn chẳng thuyết phục được tôi
      • có khả năng thành công
      • xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động
      • (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm
      • hành động thiếu tế nhị
ngoại động từ
  • làm đóng băng, làm đông lại
  • phủ băng
  • ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...)
  • phủ một lượt đường cô (mặt bánh)
  • ( Ca-na-da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu
nội động từ ( (thường) + up )
  • đóng băng
  • bị phủ băng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt