<
Trang chủ » Tra từ
hurry  
['hʌri]
danh từ
  • sự vội vàng; sự hấp tấp; sự hối hả; sự gấp rút
việc gì phải vội vàng thế?
có cần phải làm gấp không?
trong lúc vội vã viết, cô ấy đã sai chính tả vài chỗ trong bản dịch
chẳng có gì gấp cả, nên hãy đọc kỹ những lời hướng dẫn này
      • vội vàng; hối hả; gấp rút
      • hăm hở; sốt ruột
      • (thông tục) dễ dàng
anh chẳng thể tìm được cái tốt hơn một cách dễ dàng đâu
      • (thông tục) vui lòng, sẵn lòng
tôi chẳng tội gì mà hỏi lại
ngoại động từ
  • thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp
đừng giục tôi
giục ai làm gấp việc gì
  • làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì...)
  • ( (thường) + away , along , out , into ...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội
kéo vội ai ra khỏi đám lửa
đưa vội quân ra mặt trận
nội động từ
  • hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng
đừng vội, còn nhiều thì giờ lắm
      • đi vội vàng, hấp tấp ra đi
      • làm vội làm vàng cho xong việc (việc gì)
      • làm gấp, tiến hành gấp rút
mau lên!, nhanh lên
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt