<
Trang chủ » Tra từ
hunt  
[hʌnt]
danh từ
  • cuộc đi săn; sự đi săn
  • cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm
tìm thấy ai sau khi đã đi tìm một thời gian dài
đi tìm việc làm
  • đoàn người đi săn
  • khu vực săn bắn
nội động từ
  • săn bắn
lùng mua đồ gỗ cũ
tìm kiếm ai
ngoại động từ
  • săn, săn đuổi
săn thú lớn
  • lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm
lùng sục khắp vùng để săn thú
  • dùng (ngựa, chó săn) để đi săn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn)
      • dồn vào thế cùng
      • lùng sục, lùng bắt
lùng bắt một kẻ phạm tôi
      • lùng đuổi, đuổi ra
      • tìm ra, lùng ra
      • lùng sục, tìm kiếm
      • chơi với cả hai phe đối nghịch nhau
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt