<
Trang chủ » Tra từ
hungry  
['hʌηgri]
tính từ
  • đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn
đói cào ruột
vẻ gầy còm đói ăn
  • làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)
vẻ gợi cho người ta thèm khát
  • (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn
thèm khát tình yêu thương
  • xấu, khô cằn
đất xấu, đất khô cằn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt