<
Trang chủ » Tra từ
humour  
['hju:mə]
Cách viết khác : humor ['hju:mə]
danh từ
  • sự hài hước, sự hóm hỉnh
một câu chuyện rất hài hước, một câu chuyện rất hóm hỉnh
  • khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa
không biết hài hước, không biết đùa
  • tính khí, tâm trạng
tâm trạng vui vẻ
tâm trạng không được vui, bực bội; cáu gắt
khó chịu, bực bội, gắt gỏng
  • ý thích, ý thiên về
không thích đùa
  • dịch, thể dịch (trong cơ thể)
dịch thuỷ tinh (trong cầu mắt)
ngoại động từ
  • chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt