<
Trang chủ » Tra từ
humble  
['hʌmbl]
tính từ
  • khiêm tốn, nhún nhường
thái độ khiêm tốn
  • khúm núm
có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên
  • thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần)
địa vị thấp kém
xuất thân từ tầng lớp dưới
  • xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)
căn nhà xoàng, căn nhà nhỏ bé
      • phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục
ngoại động từ
  • làm nhục, hạ nhục
  • hạ thấp
tự hạ mình
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt