<
Trang chủ » Tra từ
horse  
[hɔ:s]
danh từ
  • ngựa
đi ngựa, cưỡi ngựa
lên ngựa!
  • kỵ binh
kỵ binh và bộ binh
kỵ binh nhẹ
  • giá (có chân để phơi quần áo...)
  • (thần thoại,thần học) quỷ đầu ngựa đuôi cá
  • (động vật học) cá ngựa
  • (động vật học) con moóc
  • (hàng hải) dây thừng, dây chão
  • (ngành mỏ) khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh)
      • đánh cá con ngựa thua
      • ủng hộ phe thua
      • con ngựa ít người biết đến trong cuộc đua
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ứng cử viên ít người biết đến trong cuộc bầu cử
      • ăn (làm) khoẻ
      • vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây
      • thay ngựa giữa dòng
      • đó là một vấn đề hoàn toàn khác
      • xem thường điều gì mà không hề bị trừng phạt
      • theo nguồn tin đáng tin cậy
      • bình tĩnh lại! đừng vội!
      • bạn có thể tạo cơ hội tốt cho người ta, nhưng họ vẫn có thể bỏ cơ hội ấy
      • mất trâu mới lo làm chuồng
      • từ chối hoặc bài bác của biếu không
      • người luôn vui vẻ nhận việc, mà không nề hà chi cả
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt