<
Trang chủ » Tra từ
hope  
[houp]
danh từ
chúng tôi đặt hết hy vọng vào anh
đừng vội mất hy vọng
cô ta rất hy vọng (rất tin tưởng) vào việc giành chiến thắng
chẳng có mấy hy vọng là họ còn sống
những hy vọng hão huyền
ôm ấp hy vọng rằng anh ấy sẽ bình phục
một tia hy vọng
niềm hy vọng của chúng ta về thời tiết đẹp đã không đến nỗi bị hẫng
không còn hy vọng gì nữa
  • nguồn hy vọng
anh ấy là nguồn hy vọng cuối cùng của họ
      • từ bỏ mọi hy vọng
      • khuyến khích ai đó mong đợi vận may tốt đẹp hơn
đừng thổi phồng hy vọng của anh ta lên quá nhiều
      • làm cho ai thất vọng
      • hy vọng hão huyền
      • chẳng có cơ may nào cả
      • có cơ hội thành công, hồi phục
      • đưa ra (một vài....) lý do để mong đợi
      • không hy vọng gì được
      • với niềm hy vọng cái gì/rằng....
động từ
  • hy vọng
đã mấy tuần nay chúng tôi chẳng nhận được tin gì về anh ta, nhưng chúng tôi vẫn hy vọng sẽ nhận được thư
  • ước mong, trông mong
Liệu ngày mai trời có mưa hay không? - Tôi mong là không/có
      • hy vọng hão huyền
      • hy vọng có được kết quả mong muốn; mong được toại nguyện
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt