<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
honneur  
danh từ giống đực
  • danh dự
bảo vệ danh dự của ai
cứu vớt danh dự của gia đình
đó là một vấn đề danh dự
chỗ ngồi danh dự (sân vận động...)
  • vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh
có vinh dự được nói
làm rạng danh gia đình
  • danh tiết, trinh tiết (của người phụ nữ)
  • ( số nhiều) công danh, danh vọng
  • (môn chơi gôn) quyền đánh trước
có quyền đánh trước; được đánh trước
      • địa vị nào vinh dự ấy
      • người nào của ấy
      • xin mời đi trước!
      • chiến trường
chết nơi chiến trường, tử trận
      • sân chính (trong cung điện)
      • (hàng hải) tiếng chào hoan hô (của thuỷ thủ)
      • (từ cũ; nghĩa cũ) thị nữ, thể nữ
      • cô phù dâu
      • (sử học) thể nữ
      • lễ viếng người chết
      • để chào mừng
      • về vấn đề gì thế? nhân dịp gì thế?
      • được hoan nghênh, được ca tụng, được cảm phục
      • làm vinh dự cho, làm vẻ vang cho
      • tặng ai cái gì
      • giữ lời cam kết
      • ăn thật thà, không làm khách
      • mời khách ăn ở nhà mình
      • xin cho phép tôi được
      • hư vinh
      • người phụ rể
      • đội danh dự
      • người luôn luôn giữ lời hứa
      • hoan hô...!
      • vinh quang chiến thắng
      • lợi thế trong cuộc tranh cãi
      • sự được rút lui trong danh dự
      • tang lễ trọng thể
      • (quân sự) lễ bồng súng chào
      • xin lấy danh dự mà cam đoan
      • biểu dương
      • lời hứa danh dự
      • gợi cho ai là vì danh dự mà làm
      • chỗ ngồi danh dự
      • thể diện
      • chỉ vì danh dự (không vì tiền tài hay điều gì khác)
      • phần thưởng danh dự
      • (hàng hải) đi sát bên cạnh
đi sát bên cạnh một tàu khác
      • bồng súng chào
      • khoe là vì mình mà có điều gì
      • vì danh dự mà cương quyết làm để thành công
      • xin lấy danh dự mà thề
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt