<
Trang chủ » Tra từ
hollow  
['hɔlou]
tính từ
  • rỗng
  • trống rỗng, đói meo (bụng)
  • hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm
má hõm
  • ốm ốm, rỗng (âm thanh)
  • rỗng tuếch
những lời rỗng tuếch
  • giả dối, không thành thật
những lời hứa giả dối, những lời hứa suông
      • cuộc đua uể oải
      • rất ngon miệng
phó từ
  • hoàn toàn
hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời
danh từ
  • chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm
  • thung lũng lòng chảo
ngoại động từ
  • làm rỗng
  • làm lõm sâu vào; đào trũng ( (cũng) to hollow out )
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt