<
Trang chủ » Tra từ
hoàn chỉnh  
[hoàn chỉnh]
  • Fully worked-out, fully done, fully made...
To submit a fully worked-out plan to higher levels for consideration.
A fully-constituted entity, a fully-fledged entity.
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt