<
Trang chủ » Tra từ
hint  
[hint]
danh từ
  • cách tinh vi nói cho ai biết điều mình đang nghĩ hoặc điều mình đang muốn; cách đề nghị gián tiếp; lời gợi ý
gợi ý với ai một cách gián tiếp hoặc tế nhị
hiểu và thực hiện lời gợi ý
lời gợi ý lộ liễu/mạnh mẽ/nhẹ nhàng/tế nhị
chị ấy đằng hắng ho để gợi ý cho anh ta nên đi đi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dấu hiệu lờ mờ; dấu vết
giọng nói của nó cho biết là nó đang buồn
biển lặng yên không có dấu hiệu của cơn bão đang đến
  • mẩu thông tin hoặc lời khuyên thực tế; lời mách nước
lời khuyên thực tế có ich cho những người yêu thích cây cối
động từ
người ta đã gợi ý khả năng một cuộc bầu cử sớm
họ nói bóng gió rằng tôi phải chịu mọi chi phí cho chuyến đi này
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt