<
Trang chủ » Tra từ
hide  
[haid]
danh từ
  • da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)
  • (đùa cợt) da người
      • không có bất cứ một dấu vết gì
      • để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng
      • mặt dày mày dạn
      • đánh nhừ tử, đánh thê thảm
ngoại động từ
  • lột da
  • (thông tục) đánh đòn
danh từ
  • (sử học) Haiđơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)
  • nơi nấp để rình thú rừng
nội động từ hidden , hid
  • trốn, ẩn nấp, náu
ngoại động từ
  • che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)
  • che khuất
      • giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ nên không dám ló mặt ra
      • che giấu một thực tế chẳng mấy hay ho
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt