<
Trang chủ » Tra từ
hedge  
[hedʒ]
danh từ
  • hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách
hàng rào cây xanh
hàng rào cây khô; hàng rào gỗ
  • hàng rào (người hoặc vật)
  • sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua)
      • cái đó hiếm thấy
tính từ
  • (thuộc) hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào
  • vụng trộm, lén lút
chuyện yêu đương lén lút
ngoại động từ
  • rào lại (một miếng đất...)
  • (nghĩa bóng) bao quanh, bao bọc, bao vây
bao vây quân địch
  • ngăn cách, rào đón
nội động từ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu
  • tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình
  • đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua)
      • rào lại, bao quanh bằng hàng rào
      • ngăn cách bằng hàng rào
      • đi nước đôi
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt