<
Trang chủ » Tra từ
heavily  
['hevili]
phó từ
  • nặng; nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Một xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá
Bị đánh thuế/ phạt nặng
Nghiện thuốc/rượu nặng
Thủy quân lục chiến được trang bị nhiều vũ khí
Nó ngã sập xuống và bị trẹo mắt cá
Đánh bài bị thua đậm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt