<
Trang chủ » Tra từ
heaven  
['hevn]
danh từ
  • thiên đường ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
lên thiên đường, chết
  • Ngọc hoàng, Thượng đế, trời
đó là ý trời
trời ơi!
  • (văn học) bầu trời, khoảng trời
khoảng trời rộng bao la
khoảng trời
  • niềm hạnh phúc thần tiên
      • vui sướng tuyệt trần
      • trên cao chín tầng mây (nơi Thượng đế ở, theo đạo Do thái)
      • Chúa ơi! Lạy Chúa! Trời ơi!
      • lạy trời cho..... đừng.....
lạy trời cho anh ta đừng thi hỏng
      • chỉ có trời biết!
      • trời bắt đầu mưa như trút
      • toả ra một mùi khó chịu
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt